子供向け [Tử Cung Hướng]

子ども向け [Tử Hướng]

こどもむけ

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

dành cho trẻ em

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もの子供こどもけである。
Phương tiện này dành cho trẻ em.
この映画えいが大人おとなけであり、子供こどもけではない。
Bộ phim này dành cho người lớn, không phải cho trẻ em.
これは子供こどもけの物語ものがたりほんだ。
Đây là cuốn sách dành cho trẻ em.
これは子供こどもけのたのしい番組ばんぐみです。
Đây là chương trình vui nhộn dành cho trẻ em.
子供こどもけのほんさがしています。
Tôi đang tìm sách cho trẻ em.
このテレビショーは子供こどもけだ。
Chương trình truyền hình này dành cho trẻ em.
子供こどもけのはなしだとばかりおもっていた。
Tôi đã nghĩ đó chỉ là câu chuyện cho trẻ con.
かれはその物語ものがたり子供こどもけになおした。
Anh ấy đã viết lại câu chuyện đó cho trẻ em.
このつくえ子供こどもけにつくられている。
Cái bàn này được làm cho trẻ em.
いつも子供こどもけのほんきたいとおもってた。
Tôi luôn muốn viết sách cho trẻ em.