子供たち [Tử Cung]

子どもたち [Tử]

子供達 [Tử Cung Đạt]

子ども達 [Tử Đạt]

こどもたち

Danh từ chung

trẻ em; trẻ nhỏ

JP: ジュディーは子供こどもたちを寝室しんしつかせた。

VI: Judy đã đưa các con vào phòng ngủ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子供こどもたちだけだった。
Chỉ có trẻ con thôi.
子供こどもたちいる?
Có trẻ em không?
子供こどもたちは元気げんき
Bọn trẻ có khỏe không?
子供こどもたちをこしてよ。
Hãy đánh thức các con dậy.
子供こどもたちはた?
Trẻ con đã ngủ chưa?
あどけない子供こどもたちばかりです。
Toàn những đứa trẻ ngây thơ.
子供こどもたちはねむたいのよ。
Bọn trẻ đang buồn ngủ.
子供こどもたちをめないで!
Đừng trách mắng trẻ con!
わたしたちは子供こどもたちをまけぶったのよ。
Chúng tôi đã cõng trẻ em.
教師きょうしたちは子供こどもたちに挨拶あいさつをした。
Các giáo viên đã chào hỏi các em nhỏ.