子ら [Tử]
子等 [Tử Đẳng]
こら
Danh từ chung
trẻ em
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あらら、この子夕飯も食べずに寝ちゃったよ。
Ôi, đứa bé này đã ngủ quên mà chưa ăn tối.
彼女はかわいそうに思ってその子らのめんどうをみた。
Cô ấy thấy thương các bé nên đã chăm sóc chúng.