子ども部屋 [Tử Bộ Ốc]
子供部屋 [Tử Cung Bộ Ốc]
こどもべや
Danh từ chung
phòng trẻ em
JP: 子供部屋は散らかっている。
VI: Phòng của trẻ con bừa bộn quá.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
部屋には子ども達が少しいた。
Phòng có một vài đứa trẻ.