嫌というほど [Hiềm]
嫌という程 [Hiềm Trình]
否という程 [Phủ Trình]
否というほど [Phủ]
いやというほど
Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTrạng từ
quá đủ
JP: いやというほど見てきたから分かる。
VI: Tôi biết vì đã nhìn thấy quá nhiều.
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
cay đắng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は嫌だといいたげに怒っているかのようにくびをふった。
Anh ấy lắc đầu như thể đang tỏ ra không thích.