威厳のある [Uy Nghiêm]

いげんのある

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

trang nghiêm; uy nghi; oai vệ; chỉ huy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その捕虜ほりょには威厳いげんがあった。
Người tù binh đó có phẩm giá.
医者いしゃ威厳いげんある態度たいど患者かんじゃ診察しんさつした。
Bác sĩ đã kiểm tra bệnh nhân với thái độ uy nghiêm.