委託販売 [Ủy Thác Phán Mại]

いたくはんばい

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

bán ký gửi

JP: 当店とうてんでは品物しなもの委託いたく販売はんばいをしています。

VI: Cửa hàng chúng tôi nhận ký gửi hàng hóa.