姉ちゃん [Chị]

ねえちゃん

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ thân mật

chị gái

JP: なるべくねえちゃんにもまわりにも迷惑めいわくをかけずに、事態じたい早期そうき解決かいけつをなんとかたのむぞ。

VI: Hãy cố gắng không làm phiền chị gái và mọi người xung quanh, và tìm cách giải quyết sớm tình hình này.

🔗 姉さん

Danh từ chung

cô gái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ねえちゃんのこえだったよ。
Đó là giọng của chị gái tôi.
これはおねえちゃんのよ。
Đây là của chị gái tôi.
ねえちゃんがいたらなぁ。
Giá như tôi có chị gái.
ねえちゃん、かりをつけてくれる?
Chị ơi, bật đèn giúp tôi với.
ねえちゃんは、英語えいご先生せんせいだよ。
Chị gái tôi là giáo viên tiếng Anh.
ねえちゃんがきはじめたの。
Chị gái tôi bắt đầu khóc.
おれねえちゃんはウルトラマンがきだ。
Chị gái tôi thích Ultraman.
ねえちゃん、電気でんきつけてくれない?
Chị ơi, bật điện giúp em với!
ねえちゃんのところにってくるね。
Tôi sẽ qua nhà chị gái một chút nhé.
ねえちゃんのことってるの?
Bạn biết gì về chị gái tôi không?