妻の命 [Thê Mệnh]

夫の命 [Phu Mệnh]

つまのみこと

Danh từ chung

⚠️Từ cổ  ⚠️Lịch sự (teineigo)

bạn (gọi vợ/chồng); em yêu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれにとって、つまかれいのちそのものだったとってもけっしておおげさではない。
Nói rằng vợ là tất cả cuộc đời anh ấy cũng không hề ngoa.