如何な [Như Hà]
いかな
いっかな
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
loại gì; bất kỳ loại nào
Trạng từ
dù thế nào đi nữa; dù nhiều đến đâu
JP: おやおや。いかな体育の授業といえど・・・真剣勝負の意気込みで臨まなければ、いざ実戦と言う時に役に立ちませんよ。
VI: Dù chỉ là tiết học thể dục, nếu không tiếp cận với tinh thần của một trận đấu nghiêm túc, bạn sẽ không thể phát huy được khi cần thiết.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
こんにちは、如何ですか?
Xin chào, bạn thế nào?
畑違いの品質管理課は如何ですか?
Bộ phận quản lý chất lượng không phải chuyên môn của bạn thế nào?
成功するかどうかは、君自身の努力の如何による。
Việc bạn có thành công hay không tùy thuộc vào nỗ lực của bạn.
彼が成功するか否かは、彼の健康の如何によります。
Việc anh ấy thành công hay không phụ thuộc vào sức khỏe của anh ấy.
自分が如何に幸せな国に住んでいるかをあなたはわかっていない。
Bạn không biết mình đang sống trong một đất nước hạnh phúc như thế nào.