好青年 [Hảo Thanh Niên]

こうせいねん

Danh từ chung

chàng trai tốt; thanh niên dễ mến

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こう青年せいねんったよ。
Tôi đã gặp một chàng trai tốt.
こう青年せいねんになってたよ。
Anh ấy đã trở thành một chàng trai tốt.
トムはさわやかで素直すなおこう青年せいねんだ。
Tom là một chàng trai trẻ tươi mới và thật thà.