好き放題 [Hảo Phóng Đề]

すきほうだい

Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

tự nuông chiều; làm theo ý mình

JP: あなたは放題ほうだいさけんではならない。

VI: Bạn không nên uống rượu bừa bãi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むかし作品さくひんですが、ネームしで放題ほうだいやってしまったので無駄むだながいです。
Đây là một tác phẩm cũ, nhưng vì đã làm mà không có kịch bản nên nó trở nên dài một cách vô ích.