好きにする [Hảo]

すきにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

làm theo ý thích

JP: きにしろよ。

VI: Bạn thích làm gì thì làm đi!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きにしろ!
Cứ làm điều bạn thích!
きにしてください。
Bạn thích làm gì thì làm.
きにすれば。
Tùy bạn.
きらいならきらい、きならき、はっきりしてくれる?
Nếu bạn ghét thì nói ghét, nếu thích thì nói thích, có thể rõ ràng được không?
きなようにしなさい!
Bạn thích làm gì thì làm đi!
料理りょうりするのはき?
Bạn thích nấu ăn không?
きなだけ滞在たいざいしてください。
Hãy ở lại bao lâu tùy ý bạn.
きなことをしなさい。
Hãy làm những gì bạn thích.
スポーツをするのがき。
Tôi thích chơi thể thao.
ゴルフをするのがき。
Tôi thích chơi golf.