好きな時に [Hảo Thời]
好きなときに [Hảo]
すきなときに
Cụm từ, thành ngữ
bất cứ khi nào bạn muốn; bất cứ lúc nào bạn thích
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
好きな時に電話しな。
Gọi điện khi nào bạn thích.
いつでも好きな時にいらっしゃいな。
Hãy đến bất cứ khi nào bạn thích.
いつでも好きな時においで。
Bạn có thể đến bất cứ lúc nào bạn thích.
好きな時に帰っていいですよ。
Bạn có thể về bất cứ lúc nào bạn thích.
いつでも好きな時に帰って構いません。
Bạn có thể về bất cứ lúc nào bạn thích.
私のフランスケーキ好きは小学校の時からです。
Tình yêu bánh Pháp của tôi bắt đầu từ hồi tiểu học.
いつでも好きな時に家に来なさい。
Hãy đến nhà tôi bất cứ lúc nào bạn thích.
いつでも好きな時に会いに来てください。
Hãy đến gặp tôi bất cứ lúc nào mà bạn thích.
いつでも好きな時にいらしてください。
Hãy ghé thăm tôi bất cứ lúc nào bạn thích.
初めてビールを飲んだ時は、好きじゃなかったんだけどね。
Lần đầu tôi uống bia, tôi không thích nó lắm.