好きなように [Hảo]

すきなように

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

như bạn muốn; theo ý bạn

JP: きなようにあそんでよろしい。

VI: Bạn có thể chơi theo ý thích.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きなように旅行りょこうしてよい。
Bạn có thể đi du lịch theo cách bạn thích.
きなようにしていいですよ。
Bạn có thể đi lại thoải mái.
きみきなように振舞ふるまってい。
Bạn có thể cư xử theo ý thích của mình.
日本人にほんじん野球やきゅうきなようにアメリカじんはフットボールがきだ。
Người Nhật thích bóng chày như người Mỹ thích bóng đá.
どうぞおきなように使つかってください。
Xin hãy sử dụng tùy ý.
かれきなようにやらせなさい。
Hãy để anh ấy làm theo ý thích của mình.
承知しょうちのように、かれ野球やきゅうきだ。
Như bạn đã biết, anh ấy thích bóng chày.
おおくのひとおなじようにかれ休日きゅうじつきだ。
Giống như nhiều người khác, anh ấy thích ngày nghỉ.
このプロジェクトはきなように処理しょりしてかまいません。
Bạn có thể xử lý dự án này theo cách bạn muốn.
きみきなようにきみのおかね処分しょぶんしてよい。
Cậu có thể tự do sử dụng tiền của mình.