好きでも嫌いでも [Hảo Hiềm]
すきでもきらいでも
Cụm từ, thành ngữ
📝 thường là 〜...ない, v.v.
thích hay không thích
🔗 好き嫌い・すききらい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
足し算は好きだけど引き算は嫌いだ。
Tôi thích cộng nhưng ghét trừ.
嫌いなら嫌い、好きなら好き、はっきりしてくれる?
Nếu bạn ghét thì nói ghét, nếu thích thì nói thích, có thể rõ ràng được không?
彼は数学が好きだが、僕は嫌いだ。
Anh ấy thích toán, nhưng tôi thì ghét.
何が好きで、何が嫌いですか。
Bạn thích và ghét cái gì?
雨は嫌いだけど、雨の匂いは好き。
Tôi ghét mưa nhưng thích mùi mưa.
トムのこと、嫌いじゃないけど好きでもないな。
Tôi không ghét Tom nhưng cũng không thích anh ấy.
好きと嫌いは紙一重って言うけど、嫌いなものは嫌い。
Người ta nói yêu ghét chỉ cách nhau một tờ giấy, nhưng tôi ghét thì là ghét.
借りるのが好きな人は返すのが嫌いだ。
Người thích mượn thường ghét trả.
料理は大っ嫌いだったんだけどね、今は好きよ。
Ngày xưa tôi ghét nấu ăn lắm, nhưng bây giờ thì tôi thích rồi.
スポーツが好きな人もいれば、嫌いな人もいる。
Có người thích thể thao, nhưng cũng có người không thích.