女遊び [Nữ Du]

おんなあそび

Danh từ chung

tán gái; trăng hoa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

けれども、かつてわたしちちおんなあそびばかりしていた。
Tuy nhiên, ngày xưa cha tôi toàn đi chơi bời.
なんねんおんなあそびをしたのち、トムはついにメアリーと結婚けっこんしてけた。
Sau nhiều năm sống lăng nhăng, Tom cuối cùng đã kết hôn và ổn định cuộc sống với Mary.