女男 [Nữ Nam]

おんなおとこ

Danh từ chung

người đàn ông nữ tính

🔗 男女・おとこおんな

Danh từ chung

người phụ nữ nam tính

🔗 男女・おとこおんな

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おんなおとこわざわいである。
Đàn bà là tai họa của đàn ông.
がいして、おとこおんなよりもつよい。
Nói chung, đàn ông mạnh hơn phụ nữ.
おとこおおかみならおんな魔物まものだ。
Nếu đàn ông là sói thì phụ nữ là quỷ.
これはおとこです。それはおんなです。
Đây là một người đàn ông. Đó là một người phụ nữ.
トムはおとこで、わたしおんなです。
Tom là đàn ông, còn tôi là phụ nữ.
おとこ度胸どきょうおんな愛敬あいきょう
Đàn ông dũng cảm, phụ nữ duyên dáng.
トムはおとこだけど、わたしおんななの。
Tom là đàn ông, còn tôi là phụ nữ.
おんなおんなであることを、おとこおとこであることをよろこぶようによろこぶべきである。
Phụ nữ nên vui mừng vì mình là phụ nữ, giống như đàn ông vui vì mình là đàn ông.
おとこ狩人かりゅうどで、おんなはその獲物えものである。
Đàn ông là thợ săn, phụ nữ là con mồi.
おとこおんな戦争せんそう参加さんかした。
Cả đàn ông và phụ nữ đều tham gia chiến đấu.