女性関係 [Nữ Tính Quan Hệ]
じょせいかんけい
Danh từ chung
quan hệ với phụ nữ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いい奴だとは思うが女性関係はちょっとなあ。
Tôi nghĩ anh ấy là người tốt nhưng chuyện phụ nữ thì hơi vấn đề.
女性は人間関係を維持するためにお喋りを利用する。
Phụ nữ sử dụng nói chuyện để duy trì mối quan hệ.
男性にとっての最大の原因は仕事であるが、女性の場合は人間関係が1位である。
Nguyên nhân chính đối với đàn ông là công việc, còn đối với phụ nữ là mối quan hệ.
そうじゃない。性差別やら女性蔑視やら、そういうものとは関係なく、男と女は違うんだ。
Không phải vậy. Không liên quan gì đến phân biệt giới tính hay coi thường phụ nữ, đàn ông và phụ nữ là khác nhau.