女心 [Nữ Tâm]

おんなごころ

Danh từ chung

trái tim phụ nữ; bản năng hoặc tâm lý phụ nữ

JP: あるうたによれば、女心おんなごころわりやすいそうだ。

VI: Theo một bài hát, trái tim phụ nữ thay đổi thường xuyên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

女心おんなごころあきそら
Tâm hồn phụ nữ như trời thu.
女心おんなごころ機微きび存分ぞんぶんたのしめるドラマである。
Đây là bộ phim truyền hình cho phép thưởng thức trọn vẹn những tinh tế trong tâm hồn phụ nữ.
女心おんなごころふゆかぜはしばしばわる。
Tâm hồn phụ nữ và gió đông thường thay đổi.