女子用 [Nữ Tử Dụng]

じょしよう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

dành cho nữ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

女子じょしようトイレはどこですか。わたしあらいたい。
Nhà vệ sinh nữ ở đâu vậy? Tôi muốn rửa tay.