女だてらに [Nữ]
おんなだてらに
Trạng từ
dù là phụ nữ; phụ nữ như cô ấy; (theo cách) không phù hợp với phụ nữ; (theo cách) không đặc trưng của phụ nữ; theo cách không nữ tính
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
女だてらに自転車に乗るなんてけしからん。女は男の真似はよした方がいい。
Đàn bà mà đi xe đạp là không phải phép. Đàn bà không nên bắt chước đàn ông.
母さんは、女だてらに男だらけの中、建設会社で現場監督をしている。
Mẹ tôi, dù là phụ nữ nhưng vẫn làm giám sát hiện trường tại một công ty xây dựng giữa toàn bộ đàn ông.