失調 [Thất Điều]

しっちょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chung

thiếu hài hòa; thiếu cân bằng; thiếu phối hợp; trục trặc

Danh từ chung

Lĩnh vực: Y học

chứng mất điều hòa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ニジェールでは50万人いちまんにんもの子供こどもたちがいま栄養失調えいようしっちょう直面ちょくめんしている。
Tại Niger, vẫn còn 500.000 trẻ em đang đối mặt với suy dinh dưỡng.