失言 [Thất Ngôn]

しつげん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

lỡ lời; nói hớ; nói sai; dùng từ không đúng

JP: それはきみ失言しつげんだ。

VI: Đó là lời nói sai lầm của bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もうわけありません。失言しつげんでした。
Xin lỗi, tôi đã nói sai.
どれだけ成績せいせき優秀ゆうしゅうでも失言しつげんおおくてこまる。
Dù thành tích có xuất sắc đến mấy thì cũng rắc rối vì nói quá nhiều.
失言しつげん政治せいじには命取いのちとりとなることがある。
Một lời nói sai lầm có thể là tai họa đối với chính trị gia.