失職 [Thất Chức]

しっしょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

mất việc

JP: 執行しっこう交替こうたいかれ失職しっしょくした。

VI: Vì sự thay đổi trong ban điều hành mà anh ấy đã mất việc.