失礼ながら [Thất Lễ]

失礼乍ら [Thất Lễ Sạ]

しつれいながら

Trạng từCụm từ, thành ngữ

với tất cả sự tôn trọng; nếu tôi có thể mạnh dạn hỏi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

失礼しつれいですが......。
Xin lỗi nhưng...
ちょっと失礼しつれい
Xin lỗi một chút.
なんて失礼しつれいひとでしょう。
Thật là một người thô lỗ.
失礼しつれいひとね。
Người thật thô lỗ.
失礼しつれいなコメントね!
Bình luận thật thô lỗ!
失礼しつれいしました。
Xin lỗi.
どうも失礼しつれい
Xin lỗi nhiều.
失礼しつれいします。
Xin phép.
あのー、失礼しつれいですが。
Xin lỗi, tôi có thể giúp gì được cho bạn?
失礼しつれい。すみません。
Xin lỗi. Xin lỗi nhé.