失礼しました [Thất Lễ]

しつれいしました

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Lịch sự (teineigo)

xin lỗi; tôi xin lỗi; xin phép

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

失礼しつれいしました。
Xin lỗi.
失礼しつれいします。
Xin phép.
ちょっと失礼しつれいします。
Xin lỗi một chút.
さき失礼しつれいします。
Tôi xin phép về trước nhé.
そろそろ失礼しつれいしなくては。
Đã đến lúc tôi phải xin phép ra về.
では失礼しつれいします。
Vậy tôi xin phép.
はなしちゅう失礼しつれいします。
Xin lỗi vì đã làm phiền.
それじゃおさき失礼しつれいします。
Vậy thì tôi xin phép cáo từ trước.
失礼しつれいしてもいいですか?
Tôi có thể xin phép một chút được không?
はなちゅう失礼しつれいします。
Xin lỗi đã làm phiền cuộc nói chuyện của bạn.