失敗は成功のもと [Thất Bại Thành Công]

失敗は成功の元 [Thất Bại Thành Công Nguyên]

失敗は成功の基 [Thất Bại Thành Công Cơ]

しっぱいはせいこうのもと

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

thất bại là mẹ thành công; thất bại là bước đệm đến thành công

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

失敗しっぱい成功せいこうのもと。
Thất bại là mẹ thành công.
わたしのコーチは「失敗しっぱい成功せいこうのもと」とった。
Huấn luyện viên của tôi nói "Thất bại là mẹ thành công."