失われた20年 [Thất Niên]
失われた二十年 [Thất Nhị Thập Niên]
うしなわれたにじゅうねん
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
hai mươi năm mất mát
hai thập kỷ đầu tiên của sự trì trệ kinh tế ở Nhật Bản bắt đầu khoảng năm 1991
🔗 失われた30年