夫婦生活 [Phu Phụ Sinh Hoạt]

ふうふせいかつ

Danh từ chung

đời sống vợ chồng

JP: つまおもいがけないは、50年ごじゅうねん以上いじょうにわたる、幸福こうふく夫婦ふうふ生活せいかつ終止符しゅうしふをうった。

VI: Cái chết bất ngờ của vợ đã chấm dứt hơn 50 năm hôn nhân hạnh phúc.

Danh từ chung

⚠️Từ uyển ngữ

quan hệ tình dục vợ chồng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その夫婦ふうふ幸福こうふく生活せいかつおくった。
Cặp vợ chồng đó đã có cuộc sống hạnh phúc.
結婚けっこん生活せいかつ夫婦ふうふなかければ天国てんごくであり、夫婦ふうふなかわるければこの地獄じごくである。
Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
結婚けっこん生活せいかつがうまくっていないほう結婚式けっこんしきときにおごそかにかみまえちかった、夫婦ふうふ誓約せいやくおもしてみましょう。
Những ai đang gặp khó khăn trong hôn nhân, hãy nhớ lại lời thề giữa vợ chồng mà bạn đã thề trước mặt Chúa trong lễ cưới.