太鼓判を押す [Thái Cổ Phán Áp]

たいこばんをおす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

đóng dấu chấp thuận

JP: 飛田ひだ課長かちょうが、太鼓判たいこばんした企画きかくしょならクライアントもいちはつOKだろう。

VI: Nếu là kế hoạch được ông Taikacho đóng dấu, khách hàng chắc chắn sẽ đồng ý ngay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

太鼓判たいこばんしてくれた。
Anh ấy đã đóng dấu chấp thuận.