太陽エネルギー [Thái Dương]

たいようエネルギー

Danh từ chung

năng lượng mặt trời

JP: 太陽たいようエネルギーについてはなそう。

VI: Hãy nói về năng lượng mặt trời.

JP: 問題もんだいは、太陽たいようエネルギーにはコストがかかりすぎるということだ。

VI: Vấn đề là năng lượng mặt trời quá tốn kém.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

太陽たいようのエネルギーはあたらしいエネルギーげんだ。
Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng mới.
太陽たいようエネルギーは環境かんきょうおびやかさない。
Năng lượng mặt trời không đe dọa môi trường.
太陽たいようエネルギーは生活せいかつおおきな役割やくわりたすかもしれない。
Năng lượng mặt trời có thể đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống.
技術ぎじゅつしゃ太陽たいようのエネルギーに夢中むちゅうになっている。
Kỹ sư đang say mê với năng lượng mặt trời.
我々われわれ太陽たいようエネルギーを最大限さいだいげん活用かつようしなければならない。
Chúng tôi phải tận dụng tối đa năng lượng mặt trời.
そのいえ太陽たいようエネルギーで暖房だんぼうされている。
Ngôi nhà đó được sưởi ấm bằng năng lượng mặt trời.
我々われわれ太陽たいようエネルギーや原子げんしエネルギーのようなあたらしい資源しげん開発かいはつしつつある。
Chúng tôi đang phát triển các nguồn năng lượng mới như năng lượng mặt trời và hạt nhân.
わたしたちは太陽たいようかぜのようなエネルギー資源しげん使つかっています。
Chúng tôi đang sử dụng các nguồn năng lượng như mặt trời và gió.
太陽熱たいようねつは、のどのエネルギーげんよりおおきな希望きぼういだかせるが、それにはとくに、みずもっとも不足ふそくする地帯ちたい赤道せきどうにおおむねちかく、空気くうき比較的ひかくてききれいだという理由りゆうもある。
Năng lượng mặt trời mang lại hy vọng lớn hơn bất kỳ nguồn năng lượng nào khác, đặc biệt là do khu vực thiếu nước nhất thường gần xích đạo và không khí cũng tương đối sạch.