天文学者 [Thiên Văn Học Giả]
てんもんがくしゃ
Danh từ chung
nhà thiên văn học
JP: 天文学者が局部超銀河団の存在を推定しました。
VI: Các nhà thiên văn học đã ước tính sự tồn tại của một cụm siêu thiên hà địa phương.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
中世には、天文学者はあるギリシアの哲学者の説にすがりついていた。
Trong thời Trung Cổ, các nhà thiên văn học đã dựa vào lý thuyết của một nhà triết học Hy Lạp.
古代の天文学者は、星座を見つけ、名前をつけた。
Các nhà thiên văn học cổ đại đã phát hiện ra các chòm sao và đặt tên cho chúng.
天文学者で数学者であった、J.ケプラーは、惑星とその運動についての研究をした。
J. Kepler, một nhà thiên văn học kiêm nhà toán học, đã nghiên cứu về các hành tinh và chuyển động của chúng.
マヤの聖職者たちは天文学をよく身につけていた。
Các linh mục Maya rất giỏi thiên văn học.
古代の天文学者は、空にある物体を観察する道具を持たなかった。
Các nhà thiên văn học cổ đại không có dụng cụ để quan sát các vật thể trên trời.
多くの天文学者は、宇宙は永遠に膨張し続けると思っている。
Nhiều nhà thiên văn học tin rằng vũ trụ sẽ tiếp tục giãn nở mãi mãi.
多くの天文学者は、宇宙は永遠に膨張してゆくものだと考えている。
Nhiều nhà thiên văn học cho rằng vũ trụ sẽ tiếp tục giãn nở mãi mãi.