大食らい [Đại Thực]

大喰らい [Đại Thực]

おおぐらい

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

người tham ăn

JP: かれはなんて大食たいしょくらいなんだろう。

VI: Anh ấy ăn nhiều đến thế nào nhỉ.