大阪人 [Đại Phản Nhân]

おおさかじん

Danh từ chung

người Osaka

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大阪おおさかじんはがめついですか?
Người Osaka có keo kiệt không?
なまりから判断はんだんしてかれ大阪おおさかひとちがいない。
Dựa vào giọng nói, chắc chắn anh ấy là người Osaka.
彼女かのじょにはおじが二人ふたりいる。一人ひとり京都きょうとに、もう一人ひとり大阪おおさかんでいる。
Cô ấy có hai người chú; một người sống ở Kyoto và người kia sống ở Osaka.
かれには兄弟きょうだい二人ふたりいて、一人ひとり大阪おおさかで、もう一人ひとり神戸こうべらしている。
Anh ấy có hai người anh em trai, một người sống ở Osaka, người còn lại sống ở Kobe.