大阪しろな [Đại Phản]

大阪しろ菜 [Đại Phản Thái]

大阪白菜 [Đại Phản Bạch Thái]

おおさかしろな

Danh từ chung

Brassica campestris var. amplexicaulis (lai giữa cải thìa và bắp cải)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オバマさんが大阪おおさかから東京とうきょう転入てんにゅうしたいです。
Ông Obama muốn chuyển từ Osaka đến Tokyo.
かれ大阪おおさかでささやかな商売しょうばいをしています。
Anh ấy đang kinh doanh nhỏ ở Osaka.
大阪おおさかるときは連絡れんらくしてください。
Khi đến Osaka, hãy liên lạc với tôi.
わたしたちは大阪おおさかまで交替こうたい運転うんてんした。
Chúng tôi đã lái xe luân phiên đến Osaka.
大阪おおさかきの便びん予約よやくしたいのですが。
Tôi muốn đặt vé cho chuyến bay đi Osaka.
明日あした今頃いまごろ大阪おおさか見物けんぶつしているでしょう。
Vào lúc này ngày mai, chúng ta sẽ đang tham quan Osaka.
かれ大阪おおさかでなく東京とうきょうことにした。
Anh ấy đã quyết định sống ở Tokyo chứ không phải Osaka.
10時じゅうじ東京とうきょうけて大阪おおさか出発しゅっぱつする。
Tôi sẽ rời Osaka đi Tokyo vào lúc 10 giờ.
かれくるま東京とうきょう出発しゅっぱつ大阪おおさかかった。
Anh ấy đã lái xe từ Tokyo đến Osaka.
わたしたち明日あしたあさ大阪おおさか出発しゅっぱつします。
Chúng tôi sẽ khởi hành đến Osaka vào sáng mai.