大間違い [Đại Gian Vi]

おおまちがい

Danh từ chung

sai lầm lớn; hiểu lầm nghiêm trọng

JP: わたし40歳よんじゅっさいだとているのですか。それはだい間違まちがいです。

VI: Bạn nghĩ tôi 40 tuổi ư? Đó là một sai lầm lớn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ正直しょうじきしゃだとしんじたのはだい間違まちがいだった。
Tin rằng anh ta là người trung thực là một sai lầm lớn.
アメリカにくだけで英語えいごはなせるようになるとおもったらだい間違まちがいだよ。
Nếu bạn nghĩ chỉ cần đến Mỹ là có thể nói được tiếng Anh thì bạn đã lầm to.