大躍進 [Đại Dược Tiến]

だいやくしん

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

Đại Nhảy Vọt

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

bước đột phá

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくあねだい躍進やくしんだよ。
Em gái tôi đang tiến bộ vượt bậc.
医師いしたちがんとのたたかいでだい躍進やくしんげた。
Các bác sĩ đã đạt được bước tiến lớn trong cuộc chiến chống ung thư.