大記憶 [Đại Kí Ức]
だいきおく
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
lưu trữ lớn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の記憶は大部分正しいことがわかった。
Hầu hết ký ức của tôi đã được xác nhận là chính xác.
ニューヨークの1987年10月の株式大暴落はまだ生々しく記憶されている。
Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán vào tháng 10 năm 1987 ở New York vẫn còn nhớ mãi.