大観衆 [Đại 観 Chúng]

だいかんしゅう

Danh từ chung

đám đông khán giả

JP: そのサッカーの試合しあいだい観衆かんしゅうけた。

VI: Trận đấu bóng đá đó đã thu hút một đám đông lớn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれだい観衆かんしゅうかたりかけた。
Anh ấy đã phát biểu trước một đám đông lớn.
そのゲームはだい観衆かんしゅうあつめた。
Trò chơi đó đã thu hút một đám đông lớn.
チャンピオンはだい観衆かんしゅう歓迎かんげいけた。
Nhà vô địch được đón tiếp nồng nhiệt bởi đám đông lớn.