大真面目 [Đại Chân Diện Mục]

大まじめ [Đại]

大マジメ [Đại]

おおまじめ

Tính từ đuôi na

rất nghiêm túc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

学生がくせいだい部分ぶぶん真面目まじめである。
Phần lớn học sinh đều nghiêm túc.
ここの大学生だいがくせいだい部分ぶぶん真面目まじめである。
Phần lớn sinh viên ở đây rất nghiêm túc.