大病 [Đại Bệnh]

たいびょう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 15000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

bệnh nặng; bệnh nguy hiểm

JP: わたしはかつて大病たいびょうにかかったことがあった。

VI: Tôi từng mắc một căn bệnh nặng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大病たいびょうからようやく生還せいかんしたわたしには、森羅万象しんらばんしょううつくしくうつった。
Sau khi vừa thoát khỏi bệnh nặng, tôi thấy mọi vật xung quanh đều đẹp đẽ.