大災害 [Đại Tai Hại]
だいさいがい
Danh từ chung
thảm họa lớn
JP: その地震は大災害をもたらした。
VI: Trận động đất đó đã gây ra một thảm họa lớn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ハイチで起きた地震は酷い大災害となった。
Trận động đất ở Haiti đã trở thành một thảm họa kinh hoàng.
地震はその国がそれまでに経験したことのない大災害をもたらした。
Trận động đất đã gây ra thảm họa lớn nhất mà quốc gia đó từng trải qua.
大津波による災害のせいで核融合炉は損害をこうむり、原子力発電所が爆発を受けてしまった。
Do thảm họa sóng thần, lò phản ứng hạt nhân đã bị hư hại và nhà máy điện hạt nhân đã bị nổ.