大演説 [Đại Diễn Thuyết]

だいえんぜつ

Danh từ chung

bài diễn thuyết lớn; bài phát biểu nhiệt tình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

市長しちょうだい聴衆ちょうしゅうまえ演説えんぜつした。
Thị trưởng đã phát biểu trước một đám đông lớn.
その演説えんぜつだい喝采かっさいをもって歓迎かんげいされた。
Bài diễn thuyết đó đã được đón nhận bằng tràng pháo tay lớn.
かれ演説えんぜつ国中くになかどこでもだい聴衆ちょうしゅう歓迎かんげいされた。
Bài phát biểu của anh ấy đã được đón nhận nồng nhiệt khắp cả nước.