大満足 [Đại Mãn Túc]
だいまんぞく
Tính từ đuôi naDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
hoàn toàn hài lòng; hài lòng nhất có thể
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
買う前は悩んだけど使ってみたら大満足。
Tôi đã phân vân trước khi mua, nhưng sau khi sử dụng thì rất hài lòng.
その問題に関する限り、私は大満足です。
Về vấn đề này, tôi rất hài lòng.
彼が得た結果は大部分は満足すべきものである。
Kết quả mà anh ấy đạt được phần lớn là đáng hài lòng.
晩ご飯をたっぷり食べて、私のお腹も大満足だよ。
Tôi đã ăn tối thỏa mãn lắm.