大概にする [Đại Khái]

たいがいにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

giữ trong giới hạn; không đi quá xa

JP: 冗談じょうだん大概たいがいにしろ!

VI: Đùa thôi cũng phải có giới hạn!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえなぁ、わがままも大概たいがいにしろよ。
Này, đừng ích kỷ quá chừng như vậy chứ.
あまえるのも大概たいがいにしろ!
Đừng làm nũng quá mức!
さけもいいが大概たいがいにしておきなさい。
Rượu cũng được thôi, nhưng đừng quá đà nhé.
大概たいがい喫煙きつえんしゃ禁煙きんえんしたいとう。
Hầu hết những người hút thuốc đều nói rằng họ muốn bỏ thuốc.
トムは普通ふつうおとことはちがうぞ。かれ大概たいがいおとここのむことをこのまないし、大抵たいていおとこならよろこんですることをやりたがらない。
Tom khác với những người đàn ông bình thường. Anh ta không thích những thứ mà những người đàn ông thường thích, cũng như không thích làm những điều mà những người đàn ông thường thích làm.