大暴落 [Đại Bạo Lạc]

だいぼうらく

Danh từ chung

sụp đổ lớn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれかぶだい暴落ぼうらくをうまくかわしていました。
Anh ấy đã khéo léo tránh được đợt sụt giảm mạnh của thị trường chứng khoán.
アメリカ経済けいざい1987年せんきゅうひゃくはちじゅうななねんだい暴落ぼうらくからいちはや回復かいふくしていますね。
Nền kinh tế Mỹ đã nhanh chóng phục hồi sau cú sụp đổ lớn vào năm 1987.
かつてのジンバブエ・ドルのようにだい暴落ぼうらくする可能かのうせいがある。
Có khả năng sẽ giảm giá mạnh như đồng đô la Zimbabwe trước đây.
ニューヨークの1987年せんきゅうひゃくはちじゅうななねん10月じゅうがつ株式かぶしきだい暴落ぼうらくはまだ生々なまなましく記憶きおくされている。
Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán vào tháng 10 năm 1987 ở New York vẫn còn nhớ mãi.