大日本 [Đại Nhật Bản]
だいにっぽん
だいにほん
Danh từ chung
⚠️Từ văn chương
Đại Nhật Bản
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本の家屋は大部分が木造です。
Hầu hết nhà ở Nhật là nhà gỗ.
これらの自動車は大部分が日本製だ。
Phần lớn những chiếc xe hơi này là hàng Nhật.
大部分の日本車は信頼できる。
Phần lớn xe hơi Nhật Bản đều đáng tin cậy.
大阪は日本で2番目の大都市です。
Osaka là thành phố lớn thứ hai của Nhật Bản.
日本の漫画は大規模なブームを起こした。
Truyện tranh Nhật Bản đã tạo ra một làn sóng lớn.
近い将来日本に大地震が起こるかもしれない。
Có thể sẽ có một trận động đất lớn ở Nhật Bản trong tương lai gần.
東京は日本のどの都市にも劣らない大都市だ。
Tokyo là một thành phố lớn không thua kém bất kỳ thành phố nào ở Nhật Bản.
ほとんどの日本の大会社は、輸出に頼っている。
Hầu hết các công ty lớn ở Nhật dựa vào xuất khẩu.
大東亜戦争の結果である日本の汚点は、未だ消えない。
Vết nhơ của Nhật Bản do kết quả của Thế chiến Thái Bình Dương vẫn chưa thể xóa nhòa.
日本の大企業の多くは輸出に依存している。
Nhiều công ty lớn ở Nhật Bản phụ thuộc vào xuất khẩu.