大山鳴動 [Đại Sơn Minh Động]
泰山鳴動 [Thái Sơn Minh Động]
たいざんめいどう
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
làm to chuyện không đâu; nhiều tiếng kêu ít lông; làm quá lên
JP: 大山鳴動してねずみ一匹。
VI: Núi động mà chuột không chạy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大騒ぎした割には、大山鳴動して鼠一匹ということになったようだね。
Ầm ĩ một hồi lâu nhưng cuối cùng "núi lửa phun trào chỉ ra con chuột."