大家族 [Đại Gia Tộc]
だいかぞく
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Độ phổ biến từ: Top 24000
Danh từ chung
gia đình lớn
JP: 彼は大家族を養わなければならなかった。
VI: Anh ấy phải nuôi một gia đình lớn.
Danh từ chung
gia đình mở rộng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大家族なの?
Bạn có phải là gia đình đông người không?
私の家族は大家族である。
Gia đình tôi là một gia đình đông đúc.
彼の家族は大家族だ。
Gia đình anh ấy là một gia đình đông người.
私の家族はそれほど大家族ではない。
Gia đình tôi không phải là gia đình đông người lắm.
彼は大家族だ。
Anh ấy thuộc một gia đình lớn.
うちは、大家族です。
Nhà tôi là một gia đình đông người.
彼女の家族は大人数だ。
Gia đình cô ấy đông người.
私の家族は大人数だ。
Gia đình tôi rất đông người.
友人の家は大家族です。
Gia đình bạn tôi là một gia đình đông người.
私の家は大家族だ。
Nhà tôi là một gia đình đông người.